shorten
UK/ˈʃɔːtn̩/
US/ˈʃɔɹtn̩/
giọng máy của trình duyệt
shorten nghĩa là thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc, ngắn lại.
Nghĩa của shorten
Ngoại động từ
- Thu ngắn lại, thu hẹp vào.
- Mặc quần soóc (cho trẻ em).
- Cho mỡ (vào bánh cho xốp giòn).
Nội động từ
- Ngắn lại.
Dạng từ của shorten
| Ngôi thứ ba số ít | shortens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shortening |
| Quá khứ phân từ | shortened |
| Quá khứ | shortened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shorten
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của shorten
Câu ví dụ với shorten
- The day is beginning to shorten. Ngày lại bắt đầu ngắn lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shorten nghĩa là gì?
shorten (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thu ngắn lại, thu hẹp vào, mặc quần soóc, ngắn lại.
shorten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shorten: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːtn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔɹtn̩/.