TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shortfall

US/ˈʃɔrt.ˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt

shortfall nghĩa là sự thâm hụt.

Nghĩa của shortfall

Danh từ

  1. Sự thâm hụt.
    • a shortfall in the annual budgetsự thâm hụt trong ngân sách hàng năm

Dạng từ của shortfall

Số nhiềushortfalls

Câu ví dụ với shortfall

  • A budget deficit will occur because of a revenue shortfall. Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shortfall nghĩa là gì?

shortfall (danh từ) nghĩa là sự thâm hụt.

shortfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shortfall: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˌfɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.