shortfall
US/ˈʃɔrt.ˌfɔl/
giọng máy của trình duyệt
shortfall nghĩa là sự thâm hụt.
Nghĩa của shortfall
Danh từ
- Sự thâm hụt.
- a shortfall in the annual budgetsự thâm hụt trong ngân sách hàng năm
Dạng từ của shortfall
| Số nhiều | shortfalls |
Câu ví dụ với shortfall
- A budget deficit will occur because of a revenue shortfall. Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shortfall nghĩa là gì?
shortfall (danh từ) nghĩa là sự thâm hụt.
shortfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortfall: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˌfɔl/.