shorthand
UK/ˈʃɔːthænd/
US/ˈʃɔɹthænd/
giọng máy của trình duyệt
shorthand nghĩa là dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký, tốc kí.
Nghĩa của shorthand
Tính từ
- Dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký.
Động từ
- Tốc kí.
Dạng từ của shorthand
| Số nhiều | shorthands |
| Ngôi thứ ba số ít | shorthands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shorthanding |
| Quá khứ phân từ | shorthanded |
| Quá khứ | shorthanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shorthand
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shorthand nghĩa là gì?
shorthand (tính từ, động từ) nghĩa là dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký, tốc kí.
shorthand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shorthand: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːthænd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔɹthænd/.