TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shorthand

UK/ˈʃɔːthænd/ US/ˈʃɔɹthænd/ giọng máy của trình duyệt

shorthand nghĩa là dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký, tốc kí.

Nghĩa của shorthand

Tính từ

  1. Dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký.

Động từ

  1. Tốc kí.

Dạng từ của shorthand

Số nhiềushorthands
Ngôi thứ ba số ítshorthands
Hiện tại phân từ (-ing)shorthanding
Quá khứ phân từshorthanded
Quá khứshorthanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shorthand

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shorthand nghĩa là gì?

shorthand (tính từ, động từ) nghĩa là dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký, tốc kí.

shorthand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shorthand: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːthænd/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɔɹthænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.