TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shortening

US/ˈʃɔr.tᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

shortening nghĩa là sự thu ngắn lại.

Nghĩa của shortening

Danh từ

  1. Sự thu ngắn lại.
  2. Mỡ pha vào bánh cho xốp giòn.

Dạng từ của shortening

Số nhiềushortenings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shortening

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shortening nghĩa là gì?

shortening (danh từ) nghĩa là sự thu ngắn lại.

shortening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shortening: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔr.tᵊ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.