shortening
US/ˈʃɔr.tᵊ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
shortening nghĩa là sự thu ngắn lại.
Nghĩa của shortening
Danh từ
- Sự thu ngắn lại.
- Mỡ pha vào bánh cho xốp giòn.
Dạng từ của shortening
| Số nhiều | shortenings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shortening
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shortening nghĩa là gì?
shortening (danh từ) nghĩa là sự thu ngắn lại.
shortening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortening: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔr.tᵊ.niɳ/.