TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shortness

giọng máy của trình duyệt

shortness nghĩa là sự ngắn gọn, sự tinh giòn.

Nghĩa của shortness

Danh từ

  1. Sự ngắn gọn.
  2. Sự tinh giòn.
    • cold shortnesssự tinh giòn nguội
    • hot shortnesssự tinh giòn nóng

Dạng từ của shortness

Số nhiềushortnesses

Câu hỏi thường gặp

shortness nghĩa là gì?

shortness (danh từ) nghĩa là sự ngắn gọn, sự tinh giòn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.