TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shorts

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɔː(ɹ)ts/ giọng máy của trình duyệt

shorts nghĩa là quần sóoc, soóc, quần đùi.

Nghĩa của shorts

Danh từ

  1. Quần sóoc (quần ngắn không đến đầu gối, mặc chơi thể thao hoặc vào mùa nóng).
  2. Mỹ Quần đùi của đàn ông.

Câu ví dụ với shorts

  • I like to wear shorts in summer. Tôi thích mặc quần đùi vào mùa hè.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shorts nghĩa là gì?

shorts (danh từ) nghĩa là quần sóoc, soóc, quần đùi.

shorts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shorts: giọng Anh (UK) /ʃɔː(ɹ)ts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.