shortly
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈʃɔɹtli/
giọng máy của trình duyệt
shortly nghĩa là không lâu nữa, chẳng mấy chốc, vắn tắt, tóm lại.
Nghĩa của shortly
Phó từ
- Không lâu nữa, chẳng mấy chốc.
- Vắn tắt, tóm lại.
- Cộc lốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shortly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với shortly
- Your Unikey Vietnamese Input Method download will start shortly. Bộ gõ tiếng Việt Unikey của bạn sẽ sớm được tải xuống.
- Tom will join us shortly. Tom sẽ tham gia cùng mình sớm thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shortly nghĩa là gì?
shortly (phó từ) nghĩa là không lâu nữa, chẳng mấy chốc, vắn tắt, tóm lại.
shortly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortly: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔɹtli/.