shortstop
US/ʃɔɹt.stap/
giọng máy của trình duyệt
shortstop nghĩa là chậu hãm ảnh, chặn ngắn.
Nghĩa của shortstop
Danh từ
- Chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh).
Dạng từ của shortstop
| Số nhiều | shortstops |
Họ từ của shortstop
Câu hỏi thường gặp
shortstop nghĩa là gì?
shortstop (danh từ) nghĩa là chậu hãm ảnh, chặn ngắn.
shortstop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortstop: giọng Mỹ (US) /ʃɔɹt.stap/.