TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shortstop

US/ʃɔɹt.stap/ giọng máy của trình duyệt

shortstop nghĩa là chậu hãm ảnh, chặn ngắn.

Nghĩa của shortstop

Danh từ

  1. Chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh).

Dạng từ của shortstop

Số nhiềushortstops

Họ từ của shortstop

Câu hỏi thường gặp

shortstop nghĩa là gì?

shortstop (danh từ) nghĩa là chậu hãm ảnh, chặn ngắn.

shortstop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shortstop: giọng Mỹ (US) /ʃɔɹt.stap/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.