shorty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɔː.ti/
US/ˈʃoɹ.ti/
giọng máy của trình duyệt
shorty nghĩa là người lùn tịt, vật bé tí.
Nghĩa của shorty
Danh từ
- Thông tục Người lùn tịt; vật bé tí.
Dạng từ của shorty
| Số nhiều | shorties |
Câu hỏi thường gặp
shorty nghĩa là gì?
shorty (danh từ) nghĩa là người lùn tịt, vật bé tí.
shorty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shorty: giọng Anh (UK) /ˈʃɔː.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoɹ.ti/.