TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shorty

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɔː.ti/ US/ˈʃoɹ.ti/ giọng máy của trình duyệt

shorty nghĩa là người lùn tịt, vật bé tí.

Nghĩa của shorty

Danh từ

  1. Thông tục Người lùn tịt; vật bé tí.

Dạng từ của shorty

Số nhiềushorties

Câu hỏi thường gặp

shorty nghĩa là gì?

shorty (danh từ) nghĩa là người lùn tịt, vật bé tí.

shorty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shorty: giọng Anh (UK) /ˈʃɔː.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoɹ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.