shot
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɒt/
US/ʃɑt/
giọng máy của trình duyệt
shot nghĩa là bắn, pô, phát.
Nghĩa của shot
Động từ
- Bắn.
Danh từ
- Pô.
- Mỹ Phát.
Dạng từ của shot
| So sánh hơn | more shot |
| So sánh nhất | most shot |
| Số nhiều | shots |
| Ngôi thứ ba số ít | shots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shotting |
| Quá khứ phân từ | shotted |
| Quá khứ | shotted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shot
Đồng nghĩa
Họ từ của shot
Câu ví dụ với shot
- Tom shot me in the leg. Tom bắn vào chân tôi.
- You're going to get yourself shot. Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.
- I fired the first shot. Tôi đã bắn phát đầu tiên.
- Tom was shot dead. Tom đã bị bắn chết.
- He shot the bird. Anh ấy đã bắn chim.
- He was shot with arrows and died in the street. anh ấy bị trúng tên và chết trên đường
- Tom heard some shots. Tom đã nghe thấy vài tiếng súng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shot nghĩa là gì?
shot (động từ, danh từ) nghĩa là bắn, pô, phát.
shot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shot: giọng Anh (UK) /ʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ʃɑt/.