shot-put
UK/ˈʃɒtpʊt/
US/ˈʃɑtpʊt/
giọng máy của trình duyệt
shot-put nghĩa là cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ, cú ném tạ, cú đẩy tạ.
Nghĩa của shot-put
Danh từ
- Cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ.
- Cú ném tạ, cú đẩy tạ.
Dạng từ của shot-put
| Số nhiều | shot puts |
Câu hỏi thường gặp
shot-put nghĩa là gì?
shot-put (danh từ) nghĩa là cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ, cú ném tạ, cú đẩy tạ.
shot-put phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shot-put: giọng Anh (UK) /ˈʃɒtpʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑtpʊt/.