TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shot-put

UK/ˈʃɒtpʊt/ US/ˈʃɑtpʊt/ giọng máy của trình duyệt

shot-put nghĩa là cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ, cú ném tạ, cú đẩy tạ.

Nghĩa của shot-put

Danh từ

  1. Cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ.
  2. Cú ném tạ, cú đẩy tạ.

Dạng từ của shot-put

Số nhiềushot puts

Câu hỏi thường gặp

shot-put nghĩa là gì?

shot-put (danh từ) nghĩa là cuộc thi ném tạ, cuộc thi đẩy tạ, cú ném tạ, cú đẩy tạ.

shot-put phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shot-put: giọng Anh (UK) /ˈʃɒtpʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑtpʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.