shotgun
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɒtɡʌn/
US/ˈʃɑtɡʌn/
giọng máy của trình duyệt
shotgun nghĩa là súng ngắn, súng săn.
Nghĩa của shotgun
Danh từ
- Súng ngắn, súng săn.
Dạng từ của shotgun
| Số nhiều | shotguns |
| Ngôi thứ ba số ít | shotguns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shotgunning |
| Quá khứ phân từ | shotgunned |
| Quá khứ | shotgunned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shotgun
Đồng nghĩa
Họ từ của shotgun
Câu hỏi thường gặp
shotgun nghĩa là gì?
shotgun (danh từ) nghĩa là súng ngắn, súng săn.
shotgun phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shotgun: giọng Anh (UK) /ˈʃɒtɡʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑtɡʌn/.