TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shotgun

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɒtɡʌn/ US/ˈʃɑtɡʌn/ giọng máy của trình duyệt

shotgun nghĩa là súng ngắn, súng săn.

Nghĩa của shotgun

Danh từ

  1. Súng ngắn, súng săn.

Dạng từ của shotgun

Số nhiềushotguns
Ngôi thứ ba số ítshotguns
Hiện tại phân từ (-ing)shotgunning
Quá khứ phân từshotgunned
Quá khứshotgunned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shotgun

Đồng nghĩa

Họ từ của shotgun

Câu hỏi thường gặp

shotgun nghĩa là gì?

shotgun (danh từ) nghĩa là súng ngắn, súng săn.

shotgun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shotgun: giọng Anh (UK) /ˈʃɒtɡʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑtɡʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.