TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shotten

UK/ˈʃɒtən/ US/ˈʃɑtən/ giọng máy của trình duyệt

shotten nghĩa là đã đẻ trứng.

Nghĩa của shotten

Tính từ

  1. Đã đẻ trứng (cá).

Câu hỏi thường gặp

shotten nghĩa là gì?

shotten (tính từ) nghĩa là đã đẻ trứng.

shotten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shotten: giọng Anh (UK) /ˈʃɒtən/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑtən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.