TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shotty

US/ˈʃɑti/ giọng máy của trình duyệt

shotty nghĩa là tròn và cứng.

Nghĩa của shotty

Tính từ

  1. Tròn và cứng (như viên đạn).

Dạng từ của shotty

Số nhiềushotties
So sánh hơnmore shotty
So sánh nhấtmost shotty
Ngôi thứ ba số ítshotties
Hiện tại phân từ (-ing)shottying
Quá khứ phân từshottied
Quá khứshottied

Câu hỏi thường gặp

shotty nghĩa là gì?

shotty (tính từ) nghĩa là tròn và cứng.

shotty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shotty: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.