should
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃəd/
US/ʃəd/
giọng máy của trình duyệt
should nghĩa là nên.
Nghĩa của should
Động từ
- Nên.
Dạng từ của should
| Ngôi thứ ba số ít | should |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoulding |
| Quá khứ phân từ | shoulded |
| Quá khứ | shoulded |
| Số nhiều | shoulds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với should
Đồng nghĩa
Họ từ của should
Câu ví dụ với should
- You should have come a little earlier. Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- You should have nothing to complain about. Bạn không nên phàn nàn về điều gì mới phải.
- You should put safety before everything else. An toàn là trên hết.
- You should not adulterate wine with water. Bạn không được trộn nước với rượu nho.
- You should start as early as possible. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể.
- You should arrive at school before eight. Cậu nên đến trường trước 8 giờ.
- You should arrive at school before nine. Bạn phải đến trường trước 9 giờ.
- I wonder what I should do today. Hôm nay mình nên làm gì đây ta?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
should nghĩa là gì?
should (động từ) nghĩa là nên.
should phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của should: giọng Anh (UK) /ʃəd/, giọng Mỹ (US) /ʃəd/.