TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shouting

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃaʊtɪŋ/ US/ˈʃaʊtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

shouting nghĩa là sự la hét, tiếng hò hét, sự khao, sự thết.

Nghĩa của shouting

Danh từ

  1. Sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò.
  2. Từ lóng Sự khao, sự thết.

Dạng từ của shouting

Số nhiềushoutings

Câu ví dụ với shouting

  • I thought I heard someone shouting my name. Tôi đã nghĩ mình nghe thấy ai đó hét lên tên tôi.
  • Tom began shouting. Tom bắt đầu nói lớn.
  • Stop shouting. Đừng hét nữa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shouting nghĩa là gì?

shouting (danh từ) nghĩa là sự la hét, tiếng hò hét, sự khao, sự thết.

shouting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shouting: giọng Anh (UK) /ˈʃaʊtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaʊtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.