shouting
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃaʊtɪŋ/
US/ˈʃaʊtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shouting nghĩa là sự la hét, tiếng hò hét, sự khao, sự thết.
Nghĩa của shouting
Danh từ
- Sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò.
- Từ lóng Sự khao, sự thết.
Dạng từ của shouting
| Số nhiều | shoutings |
Câu ví dụ với shouting
- I thought I heard someone shouting my name. Tôi đã nghĩ mình nghe thấy ai đó hét lên tên tôi.
- Tom began shouting. Tom bắt đầu nói lớn.
- Stop shouting. Đừng hét nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shouting nghĩa là gì?
shouting (danh từ) nghĩa là sự la hét, tiếng hò hét, sự khao, sự thết.
shouting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shouting: giọng Anh (UK) /ˈʃaʊtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaʊtɪŋ/.