shove off
giọng máy của trình duyệt
shove off nghĩa là đẩy thuyền ra, bắt đầu lên đường.
Nghĩa của shove off
Cụm động từ
- Đẩy thuyền ra; bắt đầu lên đường.
Dạng từ của shove off
| Ngôi thứ ba số ít | shoves off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoving off |
| Quá khứ phân từ | shoved off |
| Quá khứ | shoved off |
Câu hỏi thường gặp
shove off nghĩa là gì?
shove off (cụm động từ) nghĩa là đẩy thuyền ra, bắt đầu lên đường.