shovel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃʌv.əl/
US/ˈʃʌv.əl/
giọng máy của trình duyệt
shovel nghĩa là cái xẻng, xúc bằng xẻng, mai, xẻng.
Nghĩa của shovel
Danh từ
- Cái xẻng.
Ngoại động từ
- Xúc bằng xẻng.
- I shoveled snow all day.Tôi xúc tuyết suốt ngày
Dạng từ của shovel
| Số nhiều | shovels |
| Ngôi thứ ba số ít | shovels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoveling |
| Quá khứ phân từ | shoveled |
| Quá khứ | shoveled |
Họ từ của shovel
Cụm từ, thành ngữ với shovel
- to shovel food into one's mouth — Ngốn, ăn ngấu nghiến.
Câu hỏi thường gặp
shovel nghĩa là gì?
shovel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xẻng, xúc bằng xẻng, mai, xẻng.
shovel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shovel: giọng Anh (UK) /ˈʃʌv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʌv.əl/.