TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show-bill

giọng máy của trình duyệt

show-bill nghĩa là giấy quảng cáo.

Nghĩa của show-bill

Danh từ

  1. Giấy quảng cáo (về kịch, hát...).

Câu hỏi thường gặp

show-bill nghĩa là gì?

show-bill (danh từ) nghĩa là giấy quảng cáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.