show-bill
giọng máy của trình duyệt
show-bill nghĩa là giấy quảng cáo.
Nghĩa của show-bill
Danh từ
- Giấy quảng cáo (về kịch, hát...).
Câu hỏi thường gặp
show-bill nghĩa là gì?
show-bill (danh từ) nghĩa là giấy quảng cáo.
show-bill nghĩa là giấy quảng cáo.
show-bill (danh từ) nghĩa là giấy quảng cáo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.