TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show in

giọng máy của trình duyệt

show in nghĩa là đưa vào, dẫn vào.

Nghĩa của show in

Cụm động từ

  1. Đưa vào, dẫn vào.

Dạng từ của show in

Ngôi thứ ba số ítshows in
Hiện tại phân từ (-ing)showing in
Quá khứshowed in
Quá khứ phân từshown in

Câu ví dụ với show in

  • The price shown in this advertisement only includes the frame. Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.
  • It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

show in nghĩa là gì?

show in (cụm động từ) nghĩa là đưa vào, dẫn vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.