show in
giọng máy của trình duyệt
show in nghĩa là đưa vào, dẫn vào.
Nghĩa của show in
Cụm động từ
- Đưa vào, dẫn vào.
Dạng từ của show in
| Ngôi thứ ba số ít | shows in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | showing in |
| Quá khứ | showed in |
| Quá khứ phân từ | shown in |
Câu ví dụ với show in
- The price shown in this advertisement only includes the frame. Giá trong quảng cáo nào chỉ bao gồm phần khung.
- It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
show in nghĩa là gì?
show in (cụm động từ) nghĩa là đưa vào, dẫn vào.