TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show-business

giọng máy của trình duyệt

show-business nghĩa là Công việc kinh doanh để giải trí (kịch, hát, phim ảnh, tivi,...).

Nghĩa của show-business

Danh từ

  1. Công việc kinh doanh để giải trí (kịch, hát, phim ảnh, tivi,...).

Câu hỏi thường gặp

show-business nghĩa là gì?

show-business (danh từ) nghĩa là Công việc kinh doanh để giải trí (kịch, hát, phim ảnh, tivi,...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.