TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show-case

giọng máy của trình duyệt

show-case nghĩa là nơi, sự trổ tài, tủ bày hàng.

Nghĩa của show-case

Danh từ

  1. Nơi, sự trổ tài
  2. Tủ bày hàng.

Câu hỏi thường gặp

show-case nghĩa là gì?

show-case (danh từ) nghĩa là nơi, sự trổ tài, tủ bày hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.