TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show-down

giọng máy của trình duyệt

show-down nghĩa là Sự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke).

Nghĩa của show-down

Danh từ

  1. Sự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke).
  2. Nghĩa bóng Sự thử thách cuối cùng; sự để lộ thành tích, sự để lộ khả năng.

Dạng từ của show-down

Ngôi thứ ba số ítshows down
Hiện tại phân từ (-ing)showing down
Quá khứshowed down
Quá khứ phân từshown down

Câu hỏi thường gặp

show-down nghĩa là gì?

show-down (danh từ) nghĩa là Sự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.