show-down
giọng máy của trình duyệt
show-down nghĩa là Sự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke).
Nghĩa của show-down
Danh từ
- Sự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke).
- Nghĩa bóng Sự thử thách cuối cùng; sự để lộ thành tích, sự để lộ khả năng.
Dạng từ của show-down
| Ngôi thứ ba số ít | shows down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | showing down |
| Quá khứ | showed down |
| Quá khứ phân từ | shown down |
Câu hỏi thường gặp
show-down nghĩa là gì?
show-down (danh từ) nghĩa là Sự đặt bài xuống cho xem (đánh pôke).