show out
giọng máy của trình duyệt
show out nghĩa là đưa ra, dẫn ra.
Nghĩa của show out
Cụm động từ
- Đưa ra, dẫn ra.
Dạng từ của show out
| Ngôi thứ ba số ít | shows out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | showing out |
| Quá khứ | showed out |
| Quá khứ phân từ | shown out |
| Số nhiều | show-outs |
Câu hỏi thường gặp
show out nghĩa là gì?
show out (cụm động từ) nghĩa là đưa ra, dẫn ra.