TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

showbusiness

US/ˈʃoʊˌbɪznɪs/ giọng máy của trình duyệt

showbusiness nghĩa là giới giải trí, showbiz.

Nghĩa của showbusiness

Danh từ

  1. Giới giải trí, showbiz.

Câu hỏi thường gặp

showbusiness nghĩa là gì?

showbusiness (danh từ) nghĩa là giới giải trí, showbiz.

showbusiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của showbusiness: giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊˌbɪznɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.