showcase
UK/ˈʃəʊˌkeɪs/
US/ˈʃoʊˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
showcase nghĩa là tủ kính.
Nghĩa của showcase
Danh từ
- Tủ kính.
Dạng từ của showcase
| Số nhiều | showcases |
| Ngôi thứ ba số ít | showcases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | showcasing |
| Quá khứ phân từ | showcased |
| Quá khứ | showcased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với showcase
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với showcase
- India's ancient architecture, such as the Taj Mahal, showcases incredible craftsmanship. Kiến trúc cổ đại của Ấn Độ, chẳng hạn như Taj Mahal, thể hiện tay nghề thủ công tuyệt vời.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
showcase nghĩa là gì?
showcase (danh từ) nghĩa là tủ kính.
showcase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của showcase: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊˌkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊˌkeɪs/.