TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

showcase

UK/ˈʃəʊˌkeɪs/ US/ˈʃoʊˌkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

showcase nghĩa là tủ kính.

Nghĩa của showcase

Danh từ

  1. Tủ kính.

Dạng từ của showcase

Số nhiềushowcases
Ngôi thứ ba số ítshowcases
Hiện tại phân từ (-ing)showcasing
Quá khứ phân từshowcased
Quá khứshowcased

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với showcase

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với showcase

  • India's ancient architecture, such as the Taj Mahal, showcases incredible craftsmanship. Kiến trúc cổ đại của Ấn Độ, chẳng hạn như Taj Mahal, thể hiện tay nghề thủ công tuyệt vời.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

showcase nghĩa là gì?

showcase (danh từ) nghĩa là tủ kính.

showcase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của showcase: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊˌkeɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊˌkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.