TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

showmanship

UK/ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/ US/ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

showmanship nghĩa là tài tự đề cao.

Nghĩa của showmanship

Danh từ

  1. Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu.
  2. Nghĩa bóng Tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình.

Dạng từ của showmanship

Số nhiềushowmanships

Câu hỏi thường gặp

showmanship nghĩa là gì?

showmanship (danh từ) nghĩa là tài tự đề cao.

showmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của showmanship: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.