showmanship
UK/ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/
US/ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
showmanship nghĩa là tài tự đề cao.
Nghĩa của showmanship
Danh từ
- Nghệ thuật quảng cáo của ông bầu.
- Nghĩa bóng Tài tự đề cao; tài đề cao hàng hoá của mình.
Dạng từ của showmanship
| Số nhiều | showmanships |
Câu hỏi thường gặp
showmanship nghĩa là gì?
showmanship (danh từ) nghĩa là tài tự đề cao.
showmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của showmanship: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈʃəʊ.mən.ʃɪp/.