TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

showroom

US/ˈʃoʊˌɹum/ giọng máy của trình duyệt

showroom nghĩa là nơi trưng bày, phòng để trưng bày.

Nghĩa của showroom

Danh từ

  1. Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán); phòng triển lãm.

Dạng từ của showroom

Số nhiềushowrooms
Ngôi thứ ba số ítshowrooms
Hiện tại phân từ (-ing)showrooming
Quá khứ phân từshowroomed
Quá khứshowroomed

Câu ví dụ với showroom

  • Our showroom made a hit with young ladies. Phòng trưng bày của chúng tôi gây tiếng vang bởi các quý cô trẻ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

showroom nghĩa là gì?

showroom (danh từ) nghĩa là nơi trưng bày, phòng để trưng bày.

showroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của showroom: giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊˌɹum/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.