showy
UK/ˈʃəʊ.i/
US/ˈʃoʊ.i/
giọng máy của trình duyệt
showy nghĩa là loè loẹt, phô trương.
Nghĩa của showy
Tính từ
- Loè loẹt, phô trương.
Dạng từ của showy
| So sánh hơn | showier |
| So sánh nhất | showiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với showy
Đồng nghĩa
Họ từ của showy
Câu hỏi thường gặp
showy nghĩa là gì?
showy (tính từ) nghĩa là loè loẹt, phô trương.
showy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của showy: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoʊ.i/.