TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shram

giọng máy của trình duyệt

shram nghĩa là làm tê, làm cóng.

Nghĩa của shram

Ngoại động từ

  1. Làm tê, làm cóng.

Dạng từ của shram

Ngôi thứ ba số ítshrams
Hiện tại phân từ (-ing)shramming
Quá khứ phân từshrammed
Quá khứshrammed

Câu hỏi thường gặp

shram nghĩa là gì?

shram (ngoại động từ) nghĩa là làm tê, làm cóng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.