TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrank

UK/ʃɹæŋk/ giọng máy của trình duyệt

shrank nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.

Nghĩa của shrank

Nội động từ

  1. Co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào.
    • this cloth shrinks in the washvải này giặt sẽ co
    • to shrink into oneselfco vào cái vỏ ốc của mình
  2. Lùi lại, lùi bước, chùn lại.
    • to shrink from difficultieslùi bước trước khó khăn

Ngoại động từ

  1. Làm co (vải...).

Danh từ

  1. Sự co lại.

Dạng từ của shrank

Số nhiềushranks

Câu hỏi thường gặp

shrank nghĩa là gì?

shrank (nội động từ, ngoại động từ, danh từ) nghĩa là co lại, rút lại, lùi lại, lùi bước.

shrank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrank: giọng Anh (UK) /ʃɹæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.