shrapnel
UK/ˈʃɹæpnəl/
US/ˈʃɹæpnəl/
giọng máy của trình duyệt
shrapnel nghĩa là qsự mảnh bom, mảnh đạn, trái phá, đạn trái phá.
Nghĩa của shrapnel
Danh từ
- Qsự mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung).
Dạng từ của shrapnel
| Số nhiều | shrapnels |
Câu hỏi thường gặp
shrapnel nghĩa là gì?
shrapnel (danh từ) nghĩa là qsự mảnh bom, mảnh đạn, trái phá, đạn trái phá.
shrapnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrapnel: giọng Anh (UK) /ˈʃɹæpnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹæpnəl/.