TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrapnel

UK/ˈʃɹæpnəl/ US/ˈʃɹæpnəl/ giọng máy của trình duyệt

shrapnel nghĩa là qsự mảnh bom, mảnh đạn, trái phá, đạn trái phá.

Nghĩa của shrapnel

Danh từ

  1. Qsự mảnh bom, mảnh đạn (khi quả đạn trái phá bị nổ tung).

Dạng từ của shrapnel

Số nhiềushrapnels

Câu hỏi thường gặp

shrapnel nghĩa là gì?

shrapnel (danh từ) nghĩa là qsự mảnh bom, mảnh đạn, trái phá, đạn trái phá.

shrapnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrapnel: giọng Anh (UK) /ˈʃɹæpnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹæpnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.