TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shred

UK/ʃɹɛd/ US/ʃɹɛd/ giọng máy của trình duyệt

shred nghĩa là miếng nhỏ, mảnh vụn, một tí, một chút.

Nghĩa của shred

Danh từ

  1. Miếng nhỏ, mảnh vụn.
    • to tear something into shredsxé cái gì ra từng mảnh
  2. Một tí, một chút, một mảnh.
    • not a shred of evidencekhông một tí chứng cớ nào cả
    • to tear an argument to shredhoàn toàn bác bỏ một lý lẽ

Ngoại động từ

  1. Cắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh nhỏ.

Dạng từ của shred

Số nhiềushreds
Ngôi thứ ba số ítshreds
Hiện tại phân từ (-ing)shredding
Quá khứshredded
Quá khứ phân từshredded
So sánh hơnmore shred
So sánh nhấtmost shred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shred

Đồng nghĩa

Họ từ của shred

Câu hỏi thường gặp

shred nghĩa là gì?

shred (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng nhỏ, mảnh vụn, một tí, một chút.

shred phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shred: giọng Anh (UK) /ʃɹɛd/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.