shredder
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɹɛdə(ɹ)/
US/ʃɹɛdə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
shredder nghĩa là thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn.
Nghĩa của shredder
Danh từ
- Thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn (nhất là loại dùng để cắt tài liệu thành những mảnh nhỏ để không thể đọc được).
Dạng từ của shredder
| Số nhiều | shredders |
Câu hỏi thường gặp
shredder nghĩa là gì?
shredder (danh từ) nghĩa là thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn.
shredder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shredder: giọng Anh (UK) /ʃɹɛdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɛdə(ɹ)/.