shrieval
UK/ˈʃɹiːvəl/
US/ˈʃɹiːvəl/
giọng máy của trình duyệt
shrieval nghĩa là Thuộc quận trưởng.
Nghĩa của shrieval
Tính từ
- Thuộc quận trưởng.
Câu hỏi thường gặp
shrieval nghĩa là gì?
shrieval (tính từ) nghĩa là Thuộc quận trưởng.
shrieval phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrieval: giọng Anh (UK) /ˈʃɹiːvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹiːvəl/.