TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrieval

UK/ˈʃɹiːvəl/ US/ˈʃɹiːvəl/ giọng máy của trình duyệt

shrieval nghĩa là Thuộc quận trưởng.

Nghĩa của shrieval

Tính từ

  1. Thuộc quận trưởng.

Câu hỏi thường gặp

shrieval nghĩa là gì?

shrieval (tính từ) nghĩa là Thuộc quận trưởng.

shrieval phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrieval: giọng Anh (UK) /ˈʃɹiːvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹiːvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.