TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrift

UK/ʃɹɪft/ US/ʃɹɪft/ giọng máy của trình duyệt

shrift nghĩa là sự xưng tội.

Nghĩa của shrift

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự xưng tội.
    • short shriftthời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án và sự thi hành án)

Dạng từ của shrift

Số nhiềushrifts

Họ từ của shrift

Câu hỏi thường gặp

shrift nghĩa là gì?

shrift (danh từ) nghĩa là sự xưng tội.

shrift phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrift: giọng Anh (UK) /ʃɹɪft/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɪft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.