shrift
UK/ʃɹɪft/
US/ʃɹɪft/
giọng máy của trình duyệt
shrift nghĩa là sự xưng tội.
Nghĩa của shrift
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự xưng tội.
- short shriftthời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án và sự thi hành án)
Dạng từ của shrift
| Số nhiều | shrifts |
Họ từ của shrift
Câu hỏi thường gặp
shrift nghĩa là gì?
shrift (danh từ) nghĩa là sự xưng tội.
shrift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrift: giọng Anh (UK) /ʃɹɪft/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɪft/.