shrill
UK/ʃɹɪl/
US/ʃɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
shrill nghĩa là the thé, lanh lảnh, hay la gào, hay réo.
Nghĩa của shrill
Tính từ
- The thé, lanh lảnh, điếc tai, inh tai.
- Nghĩa bóng Hay la gào, hay réo; hay nheo nhéo quấy rầy (người).
Động từ
- Thơ ca (văn học) la, kêu the thé, rít lên in tai nhức óc; hát the thé; nói nheo nhéo.
- whistle shrillstiếng còi rít lên inh tai nhức óc
- to shrill out a songthe thé hát một bài
- to shrill out a complaintthan phiền nheo nhéo
Dạng từ của shrill
| So sánh hơn | shriller |
| So sánh nhất | shrillest |
| Ngôi thứ ba số ít | shrills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shrilling |
| Quá khứ phân từ | shrilled |
| Quá khứ | shrilled |
| Số nhiều | shrills |
Họ từ của shrill
Câu hỏi thường gặp
shrill nghĩa là gì?
shrill (tính từ, động từ) nghĩa là the thé, lanh lảnh, hay la gào, hay réo.
shrill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrill: giọng Anh (UK) /ʃɹɪl/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɪl/.