shrinkable
US/ˈʃrɪŋ.kə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
shrinkable nghĩa là có thể bị co.
Nghĩa của shrinkable
Tính từ
- Có thể làm co lại được, có thể rút ngắn lại; có thể bị co.
Dạng từ của shrinkable
| So sánh hơn | more shrinkable |
| So sánh nhất | most shrinkable |
Câu hỏi thường gặp
shrinkable nghĩa là gì?
shrinkable (tính từ) nghĩa là có thể bị co.
shrinkable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrinkable: giọng Mỹ (US) /ˈʃrɪŋ.kə.bᵊl/.