TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrinkable

US/ˈʃrɪŋ.kə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

shrinkable nghĩa là có thể bị co.

Nghĩa của shrinkable

Tính từ

  1. Có thể làm co lại được, có thể rút ngắn lại; có thể bị co.

Dạng từ của shrinkable

So sánh hơnmore shrinkable
So sánh nhấtmost shrinkable

Câu hỏi thường gặp

shrinkable nghĩa là gì?

shrinkable (tính từ) nghĩa là có thể bị co.

shrinkable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrinkable: giọng Mỹ (US) /ˈʃrɪŋ.kə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.