TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrinkage

US/ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

shrinkage nghĩa là sự co lại, sự hụt cân.

Nghĩa của shrinkage

Danh từ

  1. Sự co lại (của vải...).
  2. Sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt).
  3. Số lượng co.
  4. Số cân hụt.

Dạng từ của shrinkage

Số nhiềushrinkages

Họ từ của shrinkage

Câu hỏi thường gặp

shrinkage nghĩa là gì?

shrinkage (danh từ) nghĩa là sự co lại, sự hụt cân.

shrinkage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrinkage: giọng Mỹ (US) /ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.