shrinkage
US/ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
shrinkage nghĩa là sự co lại, sự hụt cân.
Nghĩa của shrinkage
Danh từ
- Sự co lại (của vải...).
- Sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt).
- Số lượng co.
- Số cân hụt.
Dạng từ của shrinkage
| Số nhiều | shrinkages |
Họ từ của shrinkage
Câu hỏi thường gặp
shrinkage nghĩa là gì?
shrinkage (danh từ) nghĩa là sự co lại, sự hụt cân.
shrinkage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrinkage: giọng Mỹ (US) /ˈʃrɪŋ.kɪdʒ/.