shrivel
UK/ˈʃɹɪvəl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈʃɹɪvəl/ giọng người thật
shrivel nghĩa là làm nhăn lại, làm co lại, teo lại, quắt lại.
Nghĩa của shrivel
Ngoại động từ
- Làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon.
Nội động từ
- Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.
Dạng từ của shrivel
| Ngôi thứ ba số ít | shrivels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shriveling |
| Quá khứ phân từ | shriveled |
| Quá khứ | shriveled |
Câu hỏi thường gặp
shrivel nghĩa là gì?
shrivel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nhăn lại, làm co lại, teo lại, quắt lại.
shrivel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrivel: giọng Anh (UK) /ˈʃɹɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹɪvəl/.