TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrivel

UK/ˈʃɹɪvəl/ giọng máy của trình duyệt US/ˈʃɹɪvəl/ giọng người thật

shrivel nghĩa là làm nhăn lại, làm co lại, teo lại, quắt lại.

Nghĩa của shrivel

Ngoại động từ

  1. Làm nhăn lại, làm co lại; làm héo hon.

Nội động từ

  1. Teo lại, quắt lại, quăn lại; héo hon.

Dạng từ của shrivel

Ngôi thứ ba số ítshrivels
Hiện tại phân từ (-ing)shriveling
Quá khứ phân từshriveled
Quá khứshriveled

Câu hỏi thường gặp

shrivel nghĩa là gì?

shrivel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm nhăn lại, làm co lại, teo lại, quắt lại.

shrivel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrivel: giọng Anh (UK) /ˈʃɹɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.