shrive
UK/ˈʃɹaɪv/
US/ˈʃɹaɪv/
giọng máy của trình duyệt
shrive nghĩa là nghe xưng tội.
Nghĩa của shrive
Ngoại động từ
- Nghe (ai) xưng tội.
- Dạng bị động tha tội.
- to shrive oneselfxưng tội
Dạng từ của shrive
| Ngôi thứ ba số ít | shrives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shriving |
| Quá khứ | shrove |
| Quá khứ phân từ | shriven |
Họ từ của shrive
Câu hỏi thường gặp
shrive nghĩa là gì?
shrive (ngoại động từ) nghĩa là nghe xưng tội.
shrive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrive: giọng Anh (UK) /ˈʃɹaɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹaɪv/.