shriven
giọng máy của trình duyệt
shriven nghĩa là nghe xưng tội.
Nghĩa của shriven
Ngoại động từ
- Nghe (ai) xưng tội.
- Dạng bị động tha tội.
- to shrive oneselfxưng tội
Câu hỏi thường gặp
shriven nghĩa là gì?
shriven (ngoại động từ) nghĩa là nghe xưng tội.