TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shriven

giọng máy của trình duyệt

shriven nghĩa là nghe xưng tội.

Nghĩa của shriven

Ngoại động từ

  1. Nghe (ai) xưng tội.
  2. Dạng bị động tha tội.
    • to shrive oneselfxưng tội

Câu hỏi thường gặp

shriven nghĩa là gì?

shriven (ngoại động từ) nghĩa là nghe xưng tội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.