TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shroff

UK/ʃɹɒf/ US/ʃɹɔf/ giọng máy của trình duyệt

shroff nghĩa là chủ ngân hàng, người đổi tiền.

Nghĩa của shroff

Danh từ

  1. Chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông).
  2. Chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông).

Ngoại động từ

  1. Xem xét (để phát hiện tiền giả).

Dạng từ của shroff

Số nhiềushroffs
Ngôi thứ ba số ítshroffs
Hiện tại phân từ (-ing)shroffing
Quá khứ phân từshroffed
Quá khứshroffed

Câu hỏi thường gặp

shroff nghĩa là gì?

shroff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chủ ngân hàng, người đổi tiền.

shroff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shroff: giọng Anh (UK) /ʃɹɒf/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.