shroff
UK/ʃɹɒf/
US/ʃɹɔf/
giọng máy của trình duyệt
shroff nghĩa là chủ ngân hàng, người đổi tiền.
Nghĩa của shroff
Danh từ
- Chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông).
- Chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông).
Ngoại động từ
- Xem xét (để phát hiện tiền giả).
Dạng từ của shroff
| Số nhiều | shroffs |
| Ngôi thứ ba số ít | shroffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shroffing |
| Quá khứ phân từ | shroffed |
| Quá khứ | shroffed |
Câu hỏi thường gặp
shroff nghĩa là gì?
shroff (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chủ ngân hàng, người đổi tiền.
shroff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shroff: giọng Anh (UK) /ʃɹɒf/, giọng Mỹ (US) /ʃɹɔf/.