shroud
UK/ˈʃɹaʊ̯d/
US/ˈʃɹaʊ̯d/
giọng máy của trình duyệt
shroud nghĩa là vải liệm, màn che giấu, liệm, khâm liệm.
Nghĩa của shroud
Danh từ
- Vải liệm.
- Màn che giấu.
- the whole affair was wrapped in a shroud of mysterytất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
- Số nhiều Mạng thừng chằng cột buồm.
Ngoại động từ
- Liệm, khâm liệm.
- Giấu, che đậy.
Dạng từ của shroud
| Số nhiều | shrouds |
| Ngôi thứ ba số ít | shrouds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shrouding |
| Quá khứ phân từ | shrouded |
| Quá khứ | shrouded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shroud
Đồng nghĩa
Họ từ của shroud
Câu hỏi thường gặp
shroud nghĩa là gì?
shroud (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vải liệm, màn che giấu, liệm, khâm liệm.
shroud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shroud: giọng Anh (UK) /ˈʃɹaʊ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹaʊ̯d/.