TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shroud

UK/ˈʃɹaʊ̯d/ US/ˈʃɹaʊ̯d/ giọng máy của trình duyệt

shroud nghĩa là vải liệm, màn che giấu, liệm, khâm liệm.

Nghĩa của shroud

Danh từ

  1. Vải liệm.
  2. Màn che giấu.
    • the whole affair was wrapped in a shroud of mysterytất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
  3. Số nhiều Mạng thừng chằng cột buồm.

Ngoại động từ

  1. Liệm, khâm liệm.
  2. Giấu, che đậy.

Dạng từ của shroud

Số nhiềushrouds
Ngôi thứ ba số ítshrouds
Hiện tại phân từ (-ing)shrouding
Quá khứ phân từshrouded
Quá khứshrouded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shroud

Đồng nghĩa

Họ từ của shroud

Câu hỏi thường gặp

shroud nghĩa là gì?

shroud (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vải liệm, màn che giấu, liệm, khâm liệm.

shroud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shroud: giọng Anh (UK) /ˈʃɹaʊ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹaʊ̯d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.