TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrove

UK/ʃɹəʊv/ US/ʃɹəʊv/ giọng máy của trình duyệt

shrove nghĩa là nghe xưng tội.

Nghĩa của shrove

Ngoại động từ

  1. Nghe (ai) xưng tội.
  2. Dạng bị động tha tội.
    • to shrive oneselfxưng tội

Dạng từ của shrove

Ngôi thứ ba số ítshroves
Hiện tại phân từ (-ing)shroving
Quá khứ phân từshroved
Quá khứshroved

Câu hỏi thường gặp

shrove nghĩa là gì?

shrove (ngoại động từ) nghĩa là nghe xưng tội.

shrove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrove: giọng Anh (UK) /ʃɹəʊv/, giọng Mỹ (US) /ʃɹəʊv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.