shrub
UK/ˈʃɹʌb/
US/ˈʃɹʌb/
giọng máy của trình duyệt
shrub nghĩa là cây bụi, rượu bổ nước quả, cây nhỏ.
Nghĩa của shrub
Danh từ
- Cây bụi.
- Rượu bổ (pha bằng) nước quả.
Dạng từ của shrub
| Số nhiều | shrubs |
| Ngôi thứ ba số ít | shrubs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shrubbing |
| Quá khứ phân từ | shrubbed |
| Quá khứ | shrubbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shrub
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shrub nghĩa là gì?
shrub (danh từ) nghĩa là cây bụi, rượu bổ nước quả, cây nhỏ.
shrub phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shrub: giọng Anh (UK) /ˈʃɹʌb/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹʌb/.