TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrub

UK/ˈʃɹʌb/ US/ˈʃɹʌb/ giọng máy của trình duyệt

shrub nghĩa là cây bụi, rượu bổ nước quả, cây nhỏ.

Nghĩa của shrub

Danh từ

  1. Cây bụi.
  2. Rượu bổ (pha bằng) nước quả.

Dạng từ của shrub

Số nhiềushrubs
Ngôi thứ ba số ítshrubs
Hiện tại phân từ (-ing)shrubbing
Quá khứ phân từshrubbed
Quá khứshrubbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shrub

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shrub nghĩa là gì?

shrub (danh từ) nghĩa là cây bụi, rượu bổ nước quả, cây nhỏ.

shrub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shrub: giọng Anh (UK) /ˈʃɹʌb/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɹʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.