shrua
giọng máy của trình duyệt
shrua nghĩa là sự nhún vai, cái nhún vai.
Nghĩa của shrua
Danh từ
- Sự nhún vai.
- Cái nhún vai.
Câu hỏi thường gặp
shrua nghĩa là gì?
shrua (danh từ) nghĩa là sự nhún vai, cái nhún vai.
shrua nghĩa là sự nhún vai, cái nhún vai.
shrua (danh từ) nghĩa là sự nhún vai, cái nhún vai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.