TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shrua

giọng máy của trình duyệt

shrua nghĩa là sự nhún vai, cái nhún vai.

Nghĩa của shrua

Danh từ

  1. Sự nhún vai.
  2. Cái nhún vai.

Câu hỏi thường gặp

shrua nghĩa là gì?

shrua (danh từ) nghĩa là sự nhún vai, cái nhún vai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.