shu
UK/ʃuː/
US/ʃuː/
giọng máy của trình duyệt
shu nghĩa là nhà thục.
Nghĩa của shu
Danh từ
- Lịch sử trunghoa Nhà Thục (thời Tam Quốc).
- Lịch sử trunghoa Nhà Thục (thời Tam Quốc).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với shu
- My name is Shu. Tên tôi là Shu
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shu nghĩa là gì?
shu (danh từ) nghĩa là nhà thục.
shu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shu: giọng Anh (UK) /ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ʃuː/.