TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shu

UK/ʃuː/ US/ʃuː/ giọng máy của trình duyệt

shu nghĩa là nhà thục.

Nghĩa của shu

Danh từ

  1. Lịch sử trunghoa Nhà Thục (thời Tam Quốc).
  2. Lịch sử trunghoa Nhà Thục (thời Tam Quốc).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shu

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với shu

  • My name is Shu. Tên tôi là Shu

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shu nghĩa là gì?

shu (danh từ) nghĩa là nhà thục.

shu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shu: giọng Anh (UK) /ʃuː/, giọng Mỹ (US) /ʃuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.