TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shuck

UK/ʃʌk/ US/ʃʌk/ giọng máy của trình duyệt

shuck nghĩa là bóc, lột, cởi.

Nghĩa của shuck

Ngoại động từ

  1. Bóc (vỏ đậu).
  2. Nghĩa bóng Lột, cởi (quần áo...).

Dạng từ của shuck

Số nhiềushucks
Ngôi thứ ba số ítshucks
Hiện tại phân từ (-ing)shucking
Quá khứ phân từshucked
Quá khứshucked

Họ từ của shuck

Câu hỏi thường gặp

shuck nghĩa là gì?

shuck (ngoại động từ) nghĩa là bóc, lột, cởi.

shuck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shuck: giọng Anh (UK) /ʃʌk/, giọng Mỹ (US) /ʃʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.