shuck
UK/ʃʌk/
US/ʃʌk/
giọng máy của trình duyệt
shuck nghĩa là bóc, lột, cởi.
Nghĩa của shuck
Ngoại động từ
- Bóc (vỏ đậu).
- Nghĩa bóng Lột, cởi (quần áo...).
Dạng từ của shuck
| Số nhiều | shucks |
| Ngôi thứ ba số ít | shucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shucking |
| Quá khứ phân từ | shucked |
| Quá khứ | shucked |
Họ từ của shuck
Câu hỏi thường gặp
shuck nghĩa là gì?
shuck (ngoại động từ) nghĩa là bóc, lột, cởi.
shuck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shuck: giọng Anh (UK) /ʃʌk/, giọng Mỹ (US) /ʃʌk/.