TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shucker

US/ˈʃə.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

shucker nghĩa là máy bóc vỏ, máy xát vỏ.

Nghĩa của shucker

Danh từ

  1. Máy bóc vỏ, máy xát vỏ.

Dạng từ của shucker

Số nhiềushuckers

Câu hỏi thường gặp

shucker nghĩa là gì?

shucker (danh từ) nghĩa là máy bóc vỏ, máy xát vỏ.

shucker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shucker: giọng Mỹ (US) /ˈʃə.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.